3 CÔNG KHAI TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG NĂM HỌC 2018-2019

Cập nhật ngày 15/10/2018, 07:48 GMT+7.

3 CÔNG KHAI TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG NĂM HỌC 2018-2019

 Biểu mẫu 09

SỞ GD&ĐT ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
năm học 2018-2019
theo TT36
STT
Nội dung
Chia theo khối lớp
 
Lớp10
Lớp11
LỚP 12
...
I
Điều kiện tuyn sinh
Theo danh sách từ phòng THPT của SGD&ĐT Đăklak
Đối với học sinh mới từ các trường chuyển về cần đầy đủ hồ sơ theo quy định và được sự đòng ý của trường chuyển đi, từ các tỉnh chuyển về thì phải có ý kiến của SGD
Đối với học sinh mới từ các trường chuyển về cần đầy đủ hồ sơ theo quy định và được sự đòng ý của trường chuyển đi, từ các tỉnh chuyển về thì phải có ý kiến của SGD&ĐT
 
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
Theo chương trình chuẩn của BGD&ĐT
Theo chương trình chuẩn của BGD&ĐT
Theo chương trình chuẩn của BGD&ĐT
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Phải có mối liên hệ thường xuyên giữa nhà trường và gia đình thông qua giáo viên chủ nhiệm.Học sinh vắng phụ huynh phải vào trường xin phép khi đi học lại , chép bài đầy đủ.
- 03 lần họp PHHS/năm.
- Học sinh đến trường theo đồng phục của nhà trường, tập trung học tập, học bài và làm bài đầy đủ, không dùng điện thoại trong giờ học khi không có yêu cầu của GV bộ môn.
- Tham gia đầy đủ các tiết học ngoại khóa, ngoài nhà trường, tham quan hướng nghiệp, trải nghiệm sáng tạo.
- Phải có mối liên hệ thường xuyên giữa nhà trường và gia đình thông qua giáo viên chủ nhiệm.Học sinh vắng phụ huynh phải vào trường xin phép khi đi học lại , chép bài đầy đủ.
- 03 lần họp PHHS/năm.
- Học sinh đến trường theo đồng phục của nhà trường, tập trung học tập, học bài và làm bài đầy đủ, không dùng điện thoại trong giờ học khi không có yêu cầu của GV bộ môn.
- Tham gia đầy đủ các tiết học ngoại khóa, ngoài nhà trường, tham quan hướng nghiệp, trải nghiệm sáng tạo.
- Phải có mối liên hệ thường xuyên giữa nhà trường và gia đình thông qua giáo viên chủ nhiệm.Học sinh vắng phụ huynh phải vào trường xin phép khi đi học lại , chép bài đầy đủ.
- 04 lần họp PHHS/năm.
- Học sinh đến trường theo đồng phục của nhà trường, tập trung học tập, học bài và làm bài đầy đủ, không dùng điện thoại trong giờ học khi không có yêu cầu của GV bộ môn.
- Tham gia đầy đủ các tiết học ngoại khóa, ngoài nhà trường, tham quan hướng nghiệp, trải nghiệm sáng tạo.
 
IV
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
- Nhà trường có 32 phòng học, một nhà đa chức năng,4 phòng vi tình( 110 máy)
- 4 phòng dạy nghề tin học VP.
- Một phòng thí nghiệm Sinh, Một phòng thí nghiệm Hóa; một phòng thí nghiệm Vật lý, một phòng thư viện (gần 3000 đầu sách)một phòng kho, một phòng truyền thống.
- Có 11 TIVI bố trí cố định ở 11 phòng học.
- Có 01 bảng thông minh để phục vụ việc đổi mới phương pháp giảng dạy.
- Có hội trường( nhà đa năng)(1100 chỗ ngồi).
Trường có kết nối mạng phục vụ cho việc học tập và nghiên cứu của giáo viên, HS
 
- Nhà trường có 32 phòng học, một nhà đa chức năng,4 phòng vi tình( 110 máy)
- 4 phòng dạy nghề tin học VP.
- Một phòng thí nghiệm Sinh, Một phòng thí nghiệm Hóa; một phòng thí nghiệm Vật lý, một phòng thư viện (gần 3000 đầu sách)một phòng kho, một phòng truyền thống.
- Có 11 TIVI bố trí cố định ở 11 phòng học.
- Có 01 bảng thông minh để phục vụ việc đổi mới phương pháp giảng dạy.
- Có hội trường( nhà đa năng (1100 chỗ ngồi).
 
Trường có kết nối mạng phục vụ cho việc học tập và nghiên cứu của giáo viên ,HS
 
- Nhà trường có 32 phòng học, một nhà đa chức năng,4 phòng vi tình( 110 máy)
 
- 4 phòng dạy nghề tin học VP.
- Một phòng thí nghiệm Sinh, Một phòng thí nghiệm Hóa; một phòng thí nghiệm Vật lý, một phòng thư viện (gần 3000 đầu sách)một phòng kho, một phòng truyền thống.
 
 
- Có 11 TIVI bố trí cố định ở 11 phòng học.
 
- Có 01 bảng thông minh để phục vụ việc đổi mới phương pháp giảng dạy.
 
 
- Có hội trường( nhà đa năng (1100 chỗ ngồi).
 
Trường có kết nối mạng phục vụ cho việc học tập và nghiên cứu của giáo viên,HS
 
 
V
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được
- Hoạt động giáo dục ngoài nhà trường trong việc đổi mới phương pháp ( theo kế hoạch của các tổ chuyên môn)
- Đưa học sinh tham quan, học tập trải nghiệm (theo kế hoạch từng năm học).
- Các cuộc thi TDTT, Học sinh giỏi, các câu lạc bộ :Bóng đá, cầu lông, bóng rổ, cờ tướng.
- Thể thao tự chọn cho 01 bộ môn: Cầu lông
- Hoạt động giáo dục ngoài nhà trường trong việc đổi mới phương pháp ( theo kế hoạch của các tổ chuyên môn)
- Đưa học sinh tham quan, học tập trải nghiệm (theo kế hoạch từng năm học).
- Các cuộc thi TDTT, Học sinh giỏi, các câu lạc bộ :Bóng đá, cầu lông, bóng rổ, cờ tướng.
- Thể thao tự chọn cho 01 bộ môn: Cầu lông
- Hoạt động giáo dục ngoài nhà trường trong việc đổi mới phương pháp ( theo kế hoạch của các tổ chuyên môn)
- Đưa học sinh tham quan, học tập trải nghiệm (theo kế hoạch từng năm học).
- Các cuộc thi TDTT, Học sinh giỏi, các câu lạc bộ :Bóng đá, cầu lông, bóng rổ, cờ tướng.
- Thể thao tự chọn cho 01 bộ môn: Cầu lông
 
VI
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
- Đội ngũ giáo viên, đúng chuẩn 100%
- Cán bộ quản lý đủ số lượng (1 Hiệu trưởng, 3 phó hiệu trưởng) đúng chuẩn, trên chuẩn.
- Dùng phương pháp quản lý dân chủ, công khai.
- Đội ngũ giáo viên, đúng chuẩn 100%
 - Cán bộ quản lý đủ số lượng (1 Hiệu trưởng, 3 phó hiệu trưởng) đúng chuẩn, trên chuẩn.
- Dùng phương pháp quản lý dân chủ, công khai.
- Đội ngũ giáo viên, đúng chuẩn 100%
- Cán bộ quản lý đủ số lượng (1 Hiệu trưởng, 3 phó hiệu trưởng) đúng chuẩn, trên chuẩn.
- Dùng phương pháp quản lý dân chủ, công khai.
 
 
 
Buôn hồ, ngày 30 tháng 09 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
( đã ký)
 
 
Phạm Văn Châm

 
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
THÔNG BÁO
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12
 
I
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
 
 
 
 
 
1
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
801
82,24
257
73,85
298
89,22
246
84,25
 
2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
156
16,02
78
22,41
33
9,88
45
15,41
 
3
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
16
1,64
13
3,74
2
0,6
1
0,34
 
4
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,1
0
 
1
0,3
0
 
 
II
Số học sinh chia theo học lực
 
 
 
 
 
1
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
97
9,96
43
12,36
28
8,38
26
8,9
 
2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
443
45,48
120
34,48
151
45,21
172
58,9
 
3
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
399
40,96
158
45,4
147
44,01
94
32,19
 
4
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
33
3,59
25
7,2
8
2,3
0
 
 
5
Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
2
0,2
12
3,23
0
0
 
III
Tổng hợp kết quả cuối năm
 
 
 
 
 
1
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
986
98,5
992
99,0
996
99,4
0
 
a
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
97
9,96
35
3,5
20
2,0
13
1,3
 
b
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
443
45,48
120
12
130
13
134
13,3
 
2
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
35
3,59
55
5,5
40
0,4
0
 
3
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
23
2,36
10
0,9
6
0,6
0
 
4
Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
2/29
0,2/2,7
2
0,2
1
0,09
0
 
5
Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0
0
0
0
 
6
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
10/1042
0,95
8
0,76
2
0,19
0
 
IV
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
 
 
 
 
 
1
Cấp huyện
 
 
 
 
 
2
Cấp tỉnh/thành phố
31
5
18
8
 
3
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
 
 
 
 
 
V
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
 
 
 
292
 
 
VI
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
 
 
 
283
96,93%
 
1
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
3
1,06
 
2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
29
10,24
 
3
Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
251
88,69
 
VII
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
VIII
Số học sinh nam/số học sinh nữ
438/604
172/201
111/222
110/182
 
IX
Số học sinh dân tộc thiểu số
90
37
27
26
 
 
 
Buôn hồ ngày 30 tháng 09 năm 2018.
Thủ trưởng đơn vị
(Đã Ký tên và đóng dấu)
 
 
Phạm Văn Châm
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
THÔNG BÁO
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
I
Số phòng học
32
Số m2/học sinh
II
Loại phòng học
 
 
1
Phòng học kiên cố
32
2.2
2
Phòng học bán kiên c
0
 
3
Phòng học tạm
0
 
4
Phòng học nhờ
0
 
5
Số phòng học bộ môn
3
0.42
6
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)
0
 
7
Bình quân lớp/phòng học
0.9
 
8
Bình quân học sinh/lớp
34.5
 
III
Số điểm trường
1
 
IV
Tổng số diện tích đất (m2)
18.830
18.792
V
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
     3525
 
VI
Tổng diện tích các phòng
3270
 
1
Diện tích phòng học (m2)
2.240
2.2
2
Diện tích phòng học bộ môn (m2)
420
0.42
3
Diện tích thư viện (m2)
 
 
4
Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
70
0.67
5
Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)
540
0.53
VII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
 
Số bộ/lớp
1
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định
15 
15/28 
1.1
Khối lớp.10
5
 5/10
1.2
Khối lớp.11
 5
 5/9
1.3
Khối lớp12
 5
 5/9
2
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
 
 
2.1
Khối lớp10
 
 
2.2
Khối lớp.11
 
 
2.3
Khối lớp.12
 
 
3
Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)
 
 
4
 
 
VIII
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)
 100
0.1hs/bộ
IX
Tổng số thiết bị dùng chung khác
 
Số thiết bị/lớp
1
Ti vi
 13
13/28 
2
Cát xét
 9/28
3
Đầu Video/đầu đĩa
0
 
4
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
3
 3/28
5
Thiết bị khác...
 0
 
6
…..
 
 
 
IX
Tổng số thiết bị đang sử dụng
 
Số thiết bị/lớp
1
Ti vi
13
13/28 
2
Cát xét
9
 9/28
3
Đầu Video/đầu đĩa
0
 
4
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
3
 3/28
5
Thiết bị khác...
0
 
..
……………
 
 
 
 
Nội dung
Số lượng (m2)
X
Nhà bếp
XI
Nhà ăn
 0
 
 
Nội dung
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
Số chỗ
Diện tích bình quân/chỗ
XII
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
 0
 0
XIII
Khu nội trú
2,(120 m2 )
05
24 m2
 
XIV
Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên
Dùng cho học sinh
Số m2/học sinh
 
Chung
Nam/Nữ
Chung
Nam/Nữ
1
Đạt chuẩn vệ sinh*
2
 
2
 
0.14
2
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
0
0
0
 
 
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
 
Nội dung
Không
XV
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
 
XVI
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
 X
 
XVII
Kết nối internet
 X
 
XVIII
Trang thông tin điện tử (website) của trường
X
 
XIX
Tường rào xây
X
 
 
 
Buôn hồ ngày 30 tháng 09. năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Đã Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
Phạm Văn Châm
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
SỞ GD&ĐT ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
 
STT
Nội dung
Tổng số
Trình độ đào tạo
Hạng chức danh nghề nghiệp
Chuẩn nghề nghiệp
TS
ThS
ĐH
TC
Dưới TC
Hạng III
Hạng II
Hạng I
Xuất sắc
Khá
Trung bình
Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
73 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
I
Giáo viên
62 
 
53 
 
 
 
 62
 
 
 57
 5
 
 
 
Trong đó số
giáo viên dạy môn:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Toán
13
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2
8
 
 3
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3
Hóa
5
 
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
4
Sinh
3
 
 1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
5
Tin
3
 
 1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
6
Văn
8
 
 1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
7
Sử
3
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
8
Địa
4
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
9
Tiếng Anh
6
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
10
GDCD
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
11
GDAN-QP
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
12
Thể dục
5
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
13
KTNN
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
14
KTCN
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
II
Cán bộ quản lý
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Hiệu trưởng
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2
Phó hiệu trưởng
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
III
Nhân viên
8
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Nhân viên văn thư
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2
Nhân viên kế toán
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3
Thủ quĩ
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
4
Nhân viên y tế
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
5
Nhân viên thư viện
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
6
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
7
Nhân viên tạp vụ
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
8
Bảo vệ
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Buôn hồ ngày 30 tháng 09. năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
 
Phạm Văn Châm
 
 
THPT Huỳnh Thúc Kháng
[Quay lại]
Dòng Thời Gian
VideoClip
Tin Tức Nổi Bật
Sự Kiện Nổi Bật
Số Lượt Truy Cập
Hỗ Trợ Trực Tuyến

Copyright @2012 Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Địa chỉ: Phường Thống Nhất, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đăk Lăk Email: thpthuynhthuckhangdaklak@gmail.com - htk@thpt-huynhthuckhang-daklak.edu.vn Phone/fax: (0500)6257113

TOP