BẢN CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC VÀ 3 CÔNG KHAI TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG

Cập nhật ngày 20/04/2018, 09:27 GMT+7.

BẢN CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC VÀ 3 CÔNG KHAI TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG

 Biểu mẫu 09

SỞ GD&ĐT ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
của trường trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018
(Theo TT36)
STT
Ni dung
Chia theo khối lớp
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12
...
I
Điều kiện tuyn sinh
- Xét tuyển
-Theo danh sách từ phòng THPT của SGD Đăklak
Đối với học sinh mới từ các trường chuyển về cần đầy đủ hồ sơ theo quy định và được sự đòng ý của trường chuyển đi, từ các tỉnh chuyển về thì phải có ý kiến của SGD
Đối với học sinh mới từ các trường chuyển về cần đầy đủ hồ sơ theo quy định và được sự đòng ý của trường chuyển đi, từ các tỉnh chuyển về thì phải có ý kiến của SGD
Theo danh sách từ phòng THPT của SGD Đăklak
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
 Chuẩn ( Ban Cơ bản)
 
 Chuẩn ( Ban Cơ bản)
 
 Chuẩn ( Ban Cơ bản)
 
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Phải có mối liên hệ thường xuyên giữa nhà trường và gia đình thông qua giáo viên chủ nhiệm.Học sinh vắng phụ huynh phải vào trường xin phép khi đi học lại , chép bài đầy đủ.
- 03 lần họp PHHS/năm.
- Học sinh đến trường theo đồng phục của nhà trường, tập trung học tập, học bài và làm bài đầy đủ, không dùng điện thoại trong giờ học khi không có yêu cầu của GV bộ môn.
- Tham gia đầy đủ các tiết học ngoại khóa, ngoài nhà trường, tham quan hướng nghiệp, trải nghiệm sáng tạo.
- Phải có mối liên hệ thường xuyên giữa nhà trường và gia đình thông qua giáo viên chủ nhiệm.Học sinh vắng phụ huynh phải vào trường xin phép khi đi học lại , chép bài đầy đủ.
- 03 lần họp PHHS/năm.
- Học sinh đến trường theo đồng phục của nhà trường, tập trung học tập, học bài và làm bài đầy đủ, không dùng điện thoại trong giờ học khi không có yêu cầu của GV bộ môn.
- Tham gia đầy đủ các tiết học ngoại khóa, ngoài nhà trường, tham quan hướng nghiệp, trải nghiệm sáng tạo.
- Phải có mối liên hệ thường xuyên giữa nhà trường và gia đình thông qua giáo viên chủ nhiệm.Học sinh vắng phụ huynh phải vào trường xin phép khi đi học lại , chép bài đầy đủ.
- 05 lần họp PHHS/năm.
- Học sinh đến trường theo đồng phục của nhà trường, tập trung học tập, học bài và làm bài đầy đủ, không dùng điện thoại trong giờ học khi không có yêu cầu của GV bộ môn.
- Tham gia đầy đủ các tiết học ngoại khóa, ngoài nhà trường, tham quan hướng nghiệp, trải nghiệm sáng tạo.
- Phải có mối liên hệ thường xuyên giữa nhà trường và gia đình thông qua giáo viên chủ nhiệm.Học sinh vắng phụ huynh phải vào trường xin phép khi đi học lại , chép bài đầy đủ.
- 03 lần họp PHHS/năm.
- Học sinh đến trường theo đồng phục của nhà trường, tập trung học tập, học bài và làm bài đầy đủ, không dùng điện thoại trong giờ học khi không có yêu cầu của GV bộ môn.
- Tham gia đầy đủ các tiết học ngoại khóa, ngoài nhà trường, tham quan hướng nghiệp, trải nghiệm sáng tạo.
IV
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
- Hoạt động giáo dục ngoài nhà trường trong việc đổi mới phương pháp ( theo kế hoạch của các tổ chuyên môn)
- Đưa học sinh tham quan, học tập trải nghiệm (theo kế hoạch từng năm học).
- Các cuộc thi TDTT, Học sinh giỏi, các câu lạc bộ :Bóng đá, cầu lông, bóng rổ, cờ tướng.
- Thể thao tự chọn cho 01 bộ môn: Cầu lông
- Hoạt động giáo dục ngoài nhà trường trong việc đổi mới phương pháp ( theo kế hoạch của các tổ chuyên môn)
- Đưa học sinh tham quan, học tập trải nghiệm (theo kế hoạch từng năm học).
- Các cuộc thi TDTT, Học sinh giỏi, các câu lạc bộ :Bóng đá, cầu lông, bóng rổ, cờ tướng.
- Thể thao tự chọn cho 01 bộ môn: Cầu lông
- Hoạt động giáo dục ngoài nhà trường trong việc đổi mới phương pháp ( theo kế hoạch của các tổ chuyên môn)
- Đưa học sinh tham quan, học tập trải nghiệm (theo kế hoạch từng năm học).
- Các cuộc thi TDTT, Học sinh giỏi, các câu lạc bộ :Bóng đá, cầu lông, bóng rổ, cờ tướng.
- Thể thao tự chọn cho 01 bộ môn: Cầu lông
- Hoạt động giáo dục ngoài nhà trường trong việc đổi mới phương pháp ( theo kế hoạch của các tổ chuyên môn)
- Đưa học sinh tham quan, học tập trải nghiệm (theo kế hoạch từng năm học).
- Các cuộc thi TDTT, Học sinh giỏi, các câu lạc bộ :Bóng đá, cầu lông, bóng rổ, cờ tướng.
- Thể thao tự chọn cho 01 bộ môn: Cầu lông
V
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được
- Sức khỏe học sinh tốt, có khám sức khỏe 01 lần/năm.
- Kết quả khối 10 trong năm học 2016-2017
HL:, % từ trung bình trở lên
HK:94,22% khá tốt
- Dự kiến trong năm 2017-2018 :
+ Hạnh kiểm: 98% tốt- khá
+ Học tập: lên lớp 98-99%
+ Sức khỏe: 100% sức khỏe tốt
- Sức khỏe học sinh tốt, có khám sức khỏe 01 lần/năm.
- Kết quả khối 11 trong năm học 2016-2017
HL:, % từ trung bình trở lên
HK:98,42% khá tốt
 
- Dự kiến trong năm 2017-2018:
+ Hạnh kiểm: 98% tốt -khá
+ Học tập: lên lớp 98-99%
 + Sức khỏe: 100% sức khỏe tốt
- Sức khỏe học sinh tốt, có khám sức khỏe 01 lần/năm.
- Kết quả khối 12 trong năm học 2016-2017
HL:, % từ trung bình trở lên
HK:99,6% khá tốt.
- Dự kiến trong năm 2017-2018:
+ Hạnh kiểm: 98% tốt -khá
+ Học tập: TN >= tỷ lệ của TP
+Sức khỏe: 100% sức khỏe tốt
- Sức khỏe học sinh tốt, có khám sức khỏe 01 lần/năm.
- Kết quả khối 10 trong năm học 2016-2017
HL:, % từ trung bình trở lên
HK:94,22% khá tốt
- Dự kiến trong năm 2017-2018 :
+ Hạnh kiểm: 98% tốt- khá
+ Học tập: lên lớp 98-99%
+ Sức khỏe: 100% sức khỏe tốt
VI
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
Khả năng tiếp tục học tập là 96% học sinh học tiếp lớp 11, 0,2% du học; 2% chuyển sang các trường nghề
Khả năng tiếp tục học tập là 90% học sinh học tiếp lớp 12, 0,3% du học; 7% chuyển sang các trường nghề.
Khả năng tiếp tục học tập là 80% học sinh học Cao đẳng – Đại học . 2% du học; 15% chuyển sang các trường nghề.
Và 3% đi làm
 
Khả năng tiếp tục học tập là 96% học sinh học tiếp lớp 11, 0,2% du học; 2% chuyển sang các trường nghề
 
 
Buôn hồ, ngày 12 tháng 09năm2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
 
                                                                                                    Phạm Văn Châm
 
 
 
 
 
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
THÔNG BÁO
năm học 2017-2018
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp
Lớp10
Lớp11
Lớp12
 
I
Số hc sinh chia theo hạnh kiểm
 
 
 
 
 
1
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
799
69,78
265
60,92
234
66,67
300
83,57
 
2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
284
24,8
142
32,64
91
25,93
51
14,21
 
3
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
45
3,93
19
4,37
19
5,41
7
1,95
 
4
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
16
1,4
8
1,84
7
1,99
1
0,28
 
II
Số hc sinh chia theo học lực
 
 
 
 
 
1
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
61
6,09
32
8,63
18
5,34
11
3,74
 
2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
352
35,13
102
27,49
116
34,42
134
45,58
 
3
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
408
40,72
124
33,42
161
47,77
123
41,84
 
4
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
164
16,87
101
27,22
42
12,46
26
8,84
 
5
Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
12
1,2
12
3,23
0
0
 
III
Tổng hợp kết quả cuối năm
 
 
 
 
 
1
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
986
98,5
992
99,0
996
99,4
0
 
a
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
68
6,8
35
3,5
20
2,0
13
1,3
 
b
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
384
38,32
120
12
130
13
134
13,3
 
2
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
95
9,5
55
5,5
40
0,4
0
 
3
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
16
1,59
10
0,9
6
0,6
0
 
4
Chuyn trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
3
0,2
2
0,2
1
0,09
0
 
5
Bị đui học
(tỷ lệ so với tổng số)
0
0
0
0
 
6
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
20
1,9
15
1,5
5
0,5
0
 
IV
Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi
 
 
 
 
 
1
Cấp huyện
 
 
 
 
 
2
Cấp tỉnh/thành phố
17
1
6
10
 
3
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
 
 
 
 
 
V
Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
 
 
 
294
 
VI
Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp
 
 
 
284
96,6%
 
1
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
5
1,7
 
2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
87
29,6
 
3
Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
192
67,6
 
VII
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
215
75,5
 
VIII
Số hc sinh nam/số học sinh nữ
393/609
172/199
111/226
110/184
 
IX
Số hc sinh dân tộc thiểu số
90
37
27
26
 
 
 
Buôn hồ, ngày 12  tháng 09 năm2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
 
Phạm Văn Châm
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
THÔNG BÁO
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
I
Số phòng học
1
Số m2/học sinh
II
Loại phòng học
32
Số m2/học sinh
1
Phòng học kiên c
 
 
2
Phòng học bán kiên c
32
2.2
3
Phòng học tạm
0
 
4
Phòng học nhờ
0
 
5
Số phòng học bộ môn
0
 
6
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)
3
0.42
7
Bình quân lớp/phòng học
0
 
8
Bình quân học sinh/lớp
0.9
 
III
Số điểm trường
34.5
 
IV
Tổng số diện tích đất (m2)
1
 
V
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
18.830
18.792
VI
Tổng diện tích các phòng
     3525
 
1
Diện tích phòng học (m2)
3270
 
2
Diện tích phòng học bộ môn (m2)
2.240
2.2
3
Diện tích thư viện (m2)
420
0.42
4
Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
 
 
5
Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)
70
0.67
VII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
540
0.53
1
Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh
 
 
1.1
Khối lớp...
 
 
1.2
Khối lớp...
2
 
1.3
Khối lớp...
1
 
2
Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định
1
 
2.1
Khối lớp...
0
 
2.2
Khối lớp...
100
0.1
2.3
Khối lớp...
32
Số m2/học sinh
3
Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)
 
 
4
32
2.2
VIII
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)
0
 
IX
Tổng số thiết bị dùng chung khác
0
 
1
Ti vi
0
 
2
Cát xét
3
0.42
3
Đầu Video/đầu đĩa
0
 
4
y chiếu OverHead/projector/vật th
0.9
 
5
Thiết bị khác...
34.5
 
6
…..
1
 
 
IX
Tổng số thiết bị đang sử dụng
 
Số thiết bị/lớp
1
Ti vi
14
0.48
2
Cát xét
07
0.24
3
Đầu Video/đầu đĩa
2
0.068
4
y chiếu OverHead/projector/vật th
6
0.20
5
Thiết bị khác...
 
 
..
……………
 
 
 
 
Ni dung
Số lượng (m2)
X
Nhà bếp
 
XI
Nhà ăn
 
 
 
Nội dung
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
Số chỗ
Diện tích bình quân/chỗ
XII
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
 
 
 
XIII
Khu ni trú
2,(120 m2 )
05
24 m2
 
XIV
Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên
Dùng cho học sinh
Số m2/học sinh
 
Chung
Nam/Nữ
Chung
Nam/Nữ
1
Đt chuẩn v sinh*
2
 
2
 
0.14
2
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
0
0
0
 
 
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
 
Nội dung
Không
XV
Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh
x
 
XVI
Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)
x
 
XVII
Kết nối internet
x
 
XVIII
Trang thông tin điện tử (website) của trường
x
 
XIX
Tường rào xây
x
 
 
 
Buôn hồ, ngày 12tháng 09 năm2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Phạm Văn Châm
 
 
 
 
Biểu mẫu 12
SỞ GD&ĐT ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018
STT
Nội dung
Tổng số
Trình độ đào tạo
Hạng chức danh nghề nghiệp
Chuẩn nghề nghiệp
TS
ThS
ĐH
TC
Dưới TC
Hạng III
Hạng II
Hạng I
Xuất sắc
Khá
Trung bình
Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
69
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
I
Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
61
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Toán
13
 
3
10
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2
8
 
3
5
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3
Hóa
5
 
1
4
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 4
Sinh
3
 
1
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
5
Tin
3
 
1
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
6
Văn
8
 
1
7
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
7
Sử
3
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
8
Địa
3
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
9
Tiếng Anh
6
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
10
GDCD
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
11
GDAN-QP
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
12
Thể dục
5
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
13
KTNN
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
14
KTCN
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
15
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
II
Cán bộ quản lý
4
 
2
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Hiệu trưởng
1
 
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2
Phó hiệu trưởng
3
 
1
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
III
Nhân viên
8
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Nhân viên văn thư
1
 
 
 
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2
Nhân viên kế toán
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3
Thủ quĩ
1
 
 
 
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
4
Nhân viên y tế
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
5
Nhân viên thư viện
1
 
 
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
6
Nhân viên tạp vụ
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
7
Nhân viên bảo vệ
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
8
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
9
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Buôn hồ, ngày 12tháng 09 năm 2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
Phạm Văn Châm
 
THPT Huỳnh Thúc Kháng
[Quay lại]
Dòng Thời Gian
VideoClip
Tin Tức Nổi Bật
Sự Kiện Nổi Bật
Số Lượt Truy Cập
Hỗ Trợ Trực Tuyến

Copyright @2012 Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Địa chỉ: Phường Thống Nhất, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đăk Lăk Email: thpthuynhthuckhangdaklak@gmail.com - htk@thpt-huynhthuckhang-daklak.edu.vn Phone/fax: (0500)6257113

TOP