100 trường THPT có điểm thi ĐH, CĐ cao nhất

Cập nhật ngày 04/11/2008, 13:51 GMT+7.

Dẫn đầu danh sách là khối chuyên thuộc các trường đại học, tiếp đó là THPT Lê Hồng Phong (Nam Định), Năng khiếu Trần Phú (Hải Phòng), Hà Nội - Amsterdam. Cơ sở xếp hạng dựa trên điểm thi tuyển sinh ĐH, CĐ 2006.

THPT Việt Đức Hà Nội được xếp thứ 10. Ảnh: Hoàng Hà.

 

Trung tâm Tin học, Bộ GD&ĐT vừa thực hiện việc xếp hạng các trường THPT. Theo ông Quách Tuấn Ngọc, Trung tâm Tin học không đánh giá chất lượng giảng dạy mà chỉ mang mang tính chất tham khảo cho học sinh và phụ huynh.

Danh sách này sẽ được xếp lại theo từng kỳ thi ĐH, CĐ.

 

 

STT Tên trường Tỉnh / thành Tổng số thí sinh Trung bình 3 môn
1 Chuyên Hoá ĐHQG Hà Nội Hà Nội 143 24,27
2 Chuyên Toán ĐHQG Hà Nội Hà Nội 204 23,67
3 Chuyên Lý ĐHQG Hà Nội Hà Nội 127 23,62
4 Chuyên Toán Tin ĐHSP HN Hà Nội 176 23,52
5 Chuyên ngữ ĐH NN QG Hà Nội 482 22,77
6 THPT Lê Hồng Phong Nam Định 654 21,70
7 THPT NK ĐH KHTN TP HCM 289 21,69
8 Chuyên Sinh ĐHQG Hà Nội Hà Nội 163 21,64
9 PTTH Năng khiếu Trần Phú Hải Phòng 608 21,52
10 THPT Hà Nội-Amsterdam Hà Nội 671 21,49
11 THPT Năng khiếu Hà Tĩnh Hà Tĩnh 250 21,34
12 THPT Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An 510 21,29
13 THPT Nguyễn Trãi Hải Dương 396 20,85
14 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Vĩnh Phúc 386 20,74
15 THPT Chuyên Lê Quý Đôn Đà Nẵng 423 20,63
16 THPT Lê Hồng Phong TP HCM 1,678 20,54
17 THPT Chuyên Thái Bình Thái Bình 461 20,20
18 THPT Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 682 20,07
19 THPT Chuyên Bắc Giang Bắc Giang 260 19,20
20 THPT Chuyên Hưng Yên Hưng Yên 417 19,20
21 THPT Chuyên Hà Nam Hà Nam 522 19,03
22 THPT Chuyên Lê Quí Đôn Khánh Hòa 435 18,84
23 THPT Chuyên Lê Quý Đôn Bình Định 434 18,81
24 THPT Chu Văn An Hà Nội 1,218 18,77
25 THPT Trần Đại Nghĩa TP HCM 520 18,74
26 THPT Chuyên Hùng Vương Phú Thọ 809 18,72
27 THPT Ch. Lương Thế Vinh Đồng Nai 588 18,58
28 THPT Kim Liên Hà Nội 1,380 18,54
29 THPT Chuyên Bắc Ninh Bắc Ninh 330 18,52
30 THPT DL Lương Thế Vinh Hà Nội 885 18,45
31 THPT Chuyên Ng Tất Thành Yên Bái 225 18,43
32 THPT Chuyên Ng Bỉnh Khiêm Quảng Nam 235 18,41
33 THPT Chuyên Nguyễn Huệ Hà Tây 987 18,39
34 THPT Quốc Học (CL Cao) TT - Huế 1,242 18,20
35 THPT Chuyên Hạ Long Quảng Ninh 401 17,84
36 THPT Chuyên Tỉnh Tiền Giang 535 17,82
37 THPT Ch. Lương Văn Chánh Phú Yên 552 17,54
38 THPT Chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình 748 17,53
39 THPT Chuyên (Năng khiếu) Thái Nguyên 666 17,51
40 THPT Nguyễn Thượng Hiền TP HCM 1,493 17,48
41 Chuyên Toán ĐHSP Vinh Nghệ An 603 17,48
42 THPT Chuyên Tuyên Quang Tuyên Quang 307 17,47
43 THPT Thăng Long Hà Nội 1,264 17,44
44 THPT Chuyên Ng Du Đắc Lắc 615 17,42
45 THPT chuyên Lào Cai Lao Cai 320 17,09
46 THPT Chuyên Lê Quí Đôn BR - VT 406 17,05
47 PTTH Thái Phiên Hải Phòng 1,116 16,98
48 THPT Chuyên Quang Trung Bình Phước 221 16,96
49 THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị 294 16,85
50 THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình 468 16,83
51 THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa 628 16,65
52 THPT BC Nguyễn Tất Thành Hà Nội 937 16,56
53 THPT Huỳnh Thúc Kháng Nghệ An 1,202 16,52
54 THPT BC Hai Bà Trưng Vĩnh Phúc 262 16,41
55 THPT Giao Thủy A Nam Định 915 16,28
56 THPT Chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi 955 16,17
57 THPT Chuyên Trần Hưng Đạo Bình Thuận 686 16,10
58 THPT Hồng Quang Hải Dương 862 16,09
59 THPT Bến Tre (Tr. chuyên) Bến Tre 383 15,98
60 THPT Việt - Đức Hà Nội 1,239 15,90
61 PTTH Ngô Quyền Hải Phòng 1,021 15,83
62 THPT DL Đào Duy Từ Hà Nội 243 15,79
63 THPT Yên Hòa Hà Nội 918 15,40
64 THPT Chu Văn An Lạng Sơn 380 15,32
65 THPT DL Nguyễn Khuyến TP HCM 1,471 15,29
66 TH PT Phan Đình Phùng Hà Nội 1,214 15,29
67 THPT Trần Hưng Đạo Nam Định 973 15,26
68 THPT Lê Quý Đôn Hà Nội 1,048 15,20
69 THPT DL Lomonoxop Hà Nội 412 15,20
70 THPT Ng Thị Minh Khai TP HCM 1,515 15,18
71 THPT Ng Đức Cảnh Thái Bình 1,009 15,09
72 THPT Tứ Kỳ Hải Dương 801 15,09
73 THPT Hải Hậu A Nam Định 1,034 15,07
74 THPT Hùng Vương Gia Lai 852 15,04
75 THPT Chuyên Kon Tum Kon Tum 312 14,97
76 THPT Trần Phú Hà Nội 1,172 14,94
77 THPT Đào Duy Từ Thanh Hóa 922 14,91
78 THPT Nguyễn Khuyến Nam Định 836 14,82
79 THPTThực hành/ĐHSP TP HCM 428 14,81
80 THPT Thăng Long Lâm Đồng 713 14,77
81 THPT Chuyên Quảng Bình Quảng Bình 558 14,71
82 THPT Ngọc Hồi Hà Nội 775 14,70
83 THPT Bùi Thị Xuân TP HCM 1,220 14,67
84 THPT Ngô Sỹ Liên Bắc Giang 1,055 14,64
85 THPT DL Lương Văn Can Hà Nội 144 14,57
86 THPT Chuyên Ng Bỉnh Khiêm Vĩnh Long 577 14,48
87 THPT Nguyễn Hữu Cầu TP HCM 973 14,40
88 THPT Chuyên Lê Quí Đôn Điện Biên 378 14,32
89 THPT Chuyên Hoàng Lệ Kha Tây Ninh 657 14,27
90 THPT Nguyễn Huệ Ninh Bình 646 14,27
91 THPT Ba Đình Thanh Hóa 863 14,26
92 THPT Vũng Tàu BR - VT 1,094 14,24
93 THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh 1,375 14,22
94 THPT Gia Định TP HCM 1,772 14,20
95 THPT Liên Hà Hà Nội 888 14,10
96 THPT Kim Thành Hải Dương 822 14,09
97 THPT Lê Xoay Vĩnh Phúc 599 14,06
98 THPT Ng Gia Thiều Hà Nội 1,035 14,04
99 PTTH Kiến An Hải Phòng 815 14,02
100 THPT Chuyên Cao Bằng Cao Bằng 277 13,97

Tiến Dũng

Theo http://www.vnexpress.net
[Quay lại]

Tin Mới hơn:

Dòng Thời Gian
VideoClip
Tin Tức Nổi Bật
Sự Kiện Nổi Bật
Số Lượt Truy Cập
Hỗ Trợ Trực Tuyến

Copyright @2012 Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Địa chỉ: Phường Thống Nhất, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đăk Lăk Email: thpthuynhthuckhangdaklak@gmail.com - htk@thpt-huynhthuckhang-daklak.edu.vn Phone/fax: (0500)6257113

TOP